Tỉ giá ngoại tệ

(Ngày 23/02/2012)

Loại tiền TỈ GIÁ ĐỒNG VIỆT NAM - Rate in Dong
Mua - Buying Bán Selling
Tiền mặt
Cash
Chuyển khỏan
Transfer
GBP  32.239  32.427  32.749 
USD  $50-$100: 20.790 $10-$20: 20.770 $1-$5: 20.750   20.810  20.850 
HKD  2.664  2.706 
CHF  22.634  22.744  22.953 
JPY  256,79  258,03  260,46 
AUD  21.868  21.974  22.208 
CAD  20.605  20.705  20.896 
SGD  16.357  16.413  16.614 
EUR  27.383  27.423  27.691 
 
Giá vàng

(Ngày 23/02/2012)

GÍA VÀNG - Golden Rate
Loại vàng
Gold
Giá mua
Buying
Giá bán
Selling
Đơn vị tính
Per
SJC  4.495.000  4.520.000  VNĐ